bóp chuông

bóp chuông

Cậu bé bóp chuông xe đạp của mình.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Hành động dùng tay ấn hoặc nặn vào một thiết bị (thường nút bấm hoặc quả chuông bằng cao su) để làm cho chuông kêu: Hành động này thường dùng để báo hiệu, gọi cửa hoặc ra hiệu khi đi xe đạp.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Anh ấy dừng xe trước cổng bóp chuông. (Anh ấy thực hiện hành động làm kêu chuông xe để báo hiệu.)
    • Khách đến nhà, hãy bóp chuôngngoài cổng. (Người đến cần ấn vào nút để chuông cửa kêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp chuông xe đạp": hành động cụ thể dùng tay bóp vào quả chuông bằng cao su gắn trên tay lái xe đạp để phát ra tiếng kêu.
    • Trẻ em thích bóp chuông xe đạp leng keng. (Các em thích tạo ra tiếng chuông bằng hành động bóp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấn chuông (cụm động từ): dùng ngón tay nhấn vào nút chuôngthường dùng cho chuông cửa điện.
  • Rung chuông (cụm động từ): làm cho chuông chuyển động để phát ra tiếng, thường bằng cách lắc hoặc .
Từ đồng nghĩa
  • Kêu chuông: hành động làm cho chuông phát ra tiếng.
Thành ngữ liên quan